Lớp học:
Môn học:
Xếp hạng
Tỉnh/TP:
Quận/Huyện:
Trường học:
Xếp hạng theo độ khó:
Danh sách bảng xếp hạng (Độ khó 3 sao)
Số hạt dẻ tối thiểu để đủ điều kiện vào bảng xếp hạng thời điểm này là: 102
STT Họ và tên Nickname Lớp Trường Tỉnh/TP
Điểm TB
Nguyễn MinhKhải nguyenminhkhai 1 Trường Tiểu học Thanh Nông Hòa Bình 530 93 100
Nguyễn Minh Khải minhngoc2006 1 Trường Tiểu học Khánh Thành Ninh Bình 530 77 100
Hồ Ngọc Bích hongocbich_thvn 1 Trường Tiểu học Viên Nội Hà Nội 520 106 100
4 trương phúc bình phucbinh2010 1 Trường Tiểu học Tây Sơn Hà Nội 510 90 100
5 Trần Nguyễn Bảo Kha baokha2010 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Bình Định 500 89 100
6 Nguyễn Tường Lân voicoi2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Du Đồng Nai 500 80 100
7 nguyen nhat nam nguyennam2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Nam Định 480 70 100
8 Phạm Trịnh Minh Khang Minhkhang 1 Trường Tiểu học Trần Danh Lâm TP HCM 460 78 100
9 Đặng Tuệ Nghi tuenghi2010 1 Trường Tiểu học Vĩnh Hoà 1 Khánh Hòa 450 88 100
10 Trần Thiện Quang thienquang 1 Trường Tiểu học Từ Đức TP HCM 450 66 100
11 nguyen binh an nguyenbinhandtdt 1 Trường Tiểu học Bắc Sơn A Hà Nội 439 67 100
12 Vu Giang vugiang155 1 Trường Tiểu học Tô Hiễn Thành Hà Nội 436 78 100
13 Phạm Minh Khoa khoa2010 1 Trường Tiểu học Qưới Sơn A Bến Tre 432 79 100
14 Trần Hữu Đức Minh ducminh04022010 1 Trường Tiểu học Trưng Vương Hà Nội 422 70 100
15 Trần Nguyễn Nhật Minh nhatminh1a1 1 Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến Lâm Đồng 373 73 100
16 Phan Tấn Sang pqbinh 1 Trường Tiểu học Trường An Thừa Thiên Huế 364 67 100
17 nguyen thi thu thao 0947755497 1 Trường Tiểu học Võng Xuyên B Hà Nội 321 110 100
18 Vũ Minh Trí hieutribacca 1 Trường Tiểu học Tiền Phong Hưng Yên 318 69 100
19 Nguyễn Thế Anh Theanh 1 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Hưởng TP HCM 317 50 100
20 NGUYỄN PHƯƠNG ANH phuonganh2010 1 Trường Tiểu học Đáp Cầu Bắc Ninh 314 75 100
21 Lê Quốc Bảo LeQuocBao 1 Tr ường Tiểu học Thanh Xuân A Hà Nội 294 53 100
22 Nguyen Thi Thanh Huyen thanhhuyenqb2010 1 Trường Tiểu học Đức Ninh Đông Quảng Bình 282 71 100
23 Ngô Thị Hồng Nhung lua2006 1 Trường Tiểu học Trưng Vương Đồng Tháp 272 93 100
24 Đặng Việt Hưng Viethung_88 1 Trường Tiểu học Sơn Kim Hà Tĩnh 265 51 100
25 Trần Thị Thu Giang thugiang_tn 1 Trường THCS Quang Trung Thái Nguyên 257 39 100
26 Dương Chế Phương Trinh doremicute 1 Trường Tiểu học Phan Như Thạch Lâm Đồng 229 33 100
27 Đặng Mai Hương huyhuonghai273 1 Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B Hà Nội 227 31 100
28 Nguyễn Thị Linh Chi linhchituoi 1 Trường tiểu học Bình Minh B Hà Nội 223 42 100
29 Nguyễn Hải Đăng Haidang_2010 1 Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt Quảng Ninh 209 51 100
30 Monkey.D.Luffy luffy2006 1 Trường Tiểu học Bình Minh Hưng Yên 208 28 100
31 Phạm Lê Đức Việt ducvietham 1 Trường Tiểu học Kỳ Bá Thái Bình 185 25 100
32 Nguyễn Thư Kỳ thukyngu123 1 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Gia Lai 171 28 100
33 pham gia trung Trungdeptrai 1 Trường Tiểu học Trần Cao Hưng Yên 168 40 100
34 Truong Duc Minh Truongducminh 1 Trường Tiểu hoc Dân Lập Lý Thái Tổ Hà Nội 164 25 100
35 Nguyễn Nhật Hà nguyenhanhat5ctt 1 Trường Tiểu học Thị trấn Thanh Hà Hải Dương 159 21 100
36 Trần Lê Hồng Ngọc nguyenvu123 1 Trường Tiểu học Lương Sơn 1 Bình Thuận 157 35 100
37 trankhanhvan trankhanhvan 1 Trường Tiểu học Yên Mỹ Hà Nội 153 35 100
38 LÊ KHÁNH NGỌC khanhngoc1305 1 Trường Tiểu học Hồ Văn Huê TP HCM 147 32 100
39 nguyenhuulong nguyenhuulong5 1 Trường Tiểu học Bắc Thành Nghệ An 146 26 100
40 dinhtuan113 dinhtuan113 1 Trường Tiểu học Hùng Lợi II Tuyên Quang 133 23 100
41 nguyen van tien nguyenvantien 1 Trường Tiểu học Long Thọ Đồng Nai 133 23 100
42 Hà Gia Minh minhsoc 1 Trường Tiểu học Bình Đa Đồng Nai 129 24 100
43 Lê Đình Minh Khoa ledinhminhkhoa 1 Trường Tiểu học Quang Trung Quảng Ninh 126 21 100
44 Lê Nguyễn Tiến manhlenguyen1234 1 Trường Tiểu học Minh Khai 2 Thanh Hóa 124 19 100
45 Vũ Ngọc Thùy Anh Tintin 1 Trường Tiểu học Thịnh Liệt Hà Nội 119 28 100
46 Trần Hoài Anh hoaianh1312011 1 Trường Tiểu học Qưới Điền Bến Tre 105 17 100
47 Bùi Minh Đức buiminhduc 1 Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt Quảng Ninh 449 69 99.8
48 Nguyễn Trọng Nghĩa NGUYENTRONGNGHIA 1 Trường Tiểu học Thị trấn Tân H ưng Long An 442 88 99.8
49 Nguyễn Trần Đăng Minh Dangminh227 1 Trường Tiểu học Yên Nghĩa Hà Nội 437 79 99.8
50 nguyễn đức bình minh binhminhyes 1 Trường Tiểu học TT Tằng Loỏng Lào Cai 420 68 99.8
51 Nguyễn Tuấn Phong tuanphong1b 1 Trường Tiểu học Lômônôxốp Mỹ Đình Hà Nội 344 57 99.8
52 trương thị hồng nhung nhung2010 1 Trường Tiểu học Khánh Hà Hà Nội 207 45 99.7
53 Nguyen Pham Quang Minh quangminh2010 1 Trường THCS Tam Hiệp Hà Nội 224 39 99.6
54 Đặng Quỳnh Anh dangquynhanh2014 1 Trường Tiểu học Nam Giang Nam Định 186 46 99.6
55 Trịnh Gia Huy trinhgiahuy10 1 Trường Tiểu học Hoàn Sơn Bắc Ninh 481 103 99.5
56 totrunghieu huyenthcs6a401 1 Trường THCS Sơn Tây Hà Nội 301 45 99.3
57 vu ha chi vuhachi 1 Trường Tiểu học Ngọc Lâm Hà Nội 258 63 99.1
58 Nguyễn Hà Phương haphuong2011 1 Trường Tiểu học Phùng Hưng TP HCM 140 28 99
59 vu duc tam vuductam08 1 Trường Tiểu học Tiền An Bắc Ninh 149 25 98.9
60 TRẦN NGỌC BẢO TRÂM tranngocbaotram 1 Trường Tiểu học Phước Hoà 2 Bình Định 130 25 98.9
61 Nguyễn Đức Hài nguyenduchai 1 Trường Tiểu học Vĩnh Hiệp Khánh Hòa 218 32 98.8
62 Dương Ngọc Anh xuanlam09 1 Trường Tiểu học Liên Phương Nam Định 201 31 98.8
63 nguyễn duy hưng nguyenduyhung10 1 Trường Tiểu học Đồng Luận Phú Thọ 197 49 98.8
64 trần thị phương ngân phuongngan 1 Trường Tiểu h ọc Hòa Phú Hà Nội 197 30 98.8
65 tấn phát nguyenletanphat 1 Trường Tiểu học số 2 thị trấn Ninh Hòa Khánh Hòa 185 31 98.8
66 Đoàn Ngọc Thảo Minh rubycun 1 Trường Tiểu học Lý Tự Trọng Đắk Lắk 113 17 98.8
67 Đinh Bá Trí Hưng hanhan7582 1 Trường Tiểu học Thanh Khương Bắc Ninh 127 20 98.7
68 Nguyen Ba Bao NguyenBaBao 1 Trường Tiểu học Ái Mộ Hà Nội 227 30 98.6
69 lam nguyen quang nguyen qnguyen2010 1 Trường Tiểu học Long Hòa Long An 211 36 98.5
70 Nguyễn Huy Vũ nguyenhuyvu 1 Trường Tiểu học Liên Ninh Hà Nội 263 48 98.3
71 Nguyen Quynh Anh Nguyenquynhanhsu 1 Trường Tiểu học Kim Đồng Đồng Nai 175 29 98.3
72 Nguyen Linh Dan BeXoan 1 Trường Tiểu học Bình Trị 2 TP HCM 150 21 98.3
73 Phạm Đình Nguyên Khôi rubykhoi1 1 Trường Tiểu học Trường Thi 1 Nghệ An 141 31 98.3
74 Hoàng Trung Hải haicun 1 Trường Tiểu học Đa Lộc Hưng Yên 324 79 98.2
75 Nguyễn Văn Thắng tuyetvy2010 1 Trường Tiểu học Thị trấn Vôi Bắc Giang 204 29 98.1
76 Nghiem Quang Minh quangminhgogo 1 Trường Tiểu học Cẩm Thủy Quảng Ninh 172 31 98.1
77 Thái Hồng Quang hongquang1a 1 Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm Quảng Ngãi 369 57 98
78 tranbaongoc ngocbaotran 1 Trường Tiểu học Thắng Lợi Hà Nội 156 34 97.9
79 Nguyễn Khánh Giang khanhgiangviva 1 Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học Yên Bái 344 57 97.8
80 hoangduy hoangduy5d 1 Trường Tiểu học Phù Lỗ Phú Thọ 174 24 97.8
81 Nguyễn Duy Khang khangthpl 1 Trường Tiểu học Phú Long Bến Tre 144 22 97.7
82 Truong tien minh Truongtienminh 1 Trường Tiểu học Thạnh Lộc TP HCM 217 35 97.3
83 Nguyễn Bảo Long baolongyt1a 1 Trường Tiểu học Yên Trị Hòa Bình 114 29 97.3
84 Lê Đức Nam a 1a Leducnama1a 1 Trường Tiểu học Hồng Thái Tuyên Quang 106 18 97.3
85 Mai Tiến Huy maitienhuy123 1 Trường Tiểu học Hồng Quang Hưng Yên 189 30 97.2
86 lê thị mỹ duyên lethimyduyen 1 Trường Tiểu học Đông Hoàng Thái Bình 205 31 97.1
87 Nguyen Thi Hoa nguyenhoa 1 Trường Tiểu học Vĩnh Ngọc Hà Nội 118 22 97.1
88 Bùi Bảo Hân cherryvt 1 Trường Ti ểu học Thắng Tam Bà Rịa - Vũng Tàu 143 25 97
89 Phương Gia Lạc GiaLac 1 Trường Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn TP HCM 141 20 97
90 phamvanviet vietgialoc2010 1 Trường Tiểu học Gia Lương Hải Dương 188 42 96.8
91 nguyen xuan them thembinh 1 Trường Tiểu học Thị Cầu Bắc Ninh 161 31 96.8
92 NGUYEN THI THAI THANH thaithanh 1 Trường Tiểu học Trần Quang Cơ TP HCM 156 30 96.7
93 Chu Nhật Minh NhatMinh2016 1 Trường Tiểu học Bắc S ơn Thanh Hóa 110 25 96.4
94 Nguyễn Như Mai nguyennhumai2016 1 Trường THCS Mai Dịch Hà Nội 131 22 96.3
95 Nguyễn Hải Sơn nguyenhaison2010 1 Trường Tiểu học Cộng Hòa Hải Dương 179 28 96.2
96 Trần Nguyễn Yến Nhi Yennhi 1 Trường Tiểu học Phú Diễn Hà Nội 321 47 96
97 Lê Đình An baoledinh71 1 Trường Tiểu học Đông Ngạc B Hà Nội 185 33 95.8
98 dangquangkhanh dangquangkhanh 1 Trường Tiểu học Vũ Đông Thái Bình 180 54 95.2
99 Phạm Gia Minh GiaMinh 1 Trường Tiểu học Trọng Quan Thái Bình 188 50 95
100 Nguyentranminhan an1btienphong 1 Trường Tiểu học Tiền Phong Hưng Yên 140 26 95
Quy định - tiêu chuẩn xếp hạng
ĐIỀU KIỆN XẾP HẠNG

Bảng xếp hạng được chia theo từng lớp. Học sinh đang học lớp nào sẽ chỉ được xét xếp hạng theo lớp đó (Ví dụ học sinh lớp 3 nếu làm bài của lớp 2 thì vẫn được + hạt dẻ, điểm thành tích, huy hiệu của lớp 2, nhưng không được xét vào xếp hạng lớp 2 để đảm bảo công bằng cho các bạn lớp 2)

Học sinh phải đạt đủ số hạt dẻ tối thiểu được quy định tại mỗi thời điểm do hệ thống quy định, số hạt dẻ này sẽ tăng dần về cuối năm học. Điều này để đảm bảo công bằng cho các bạn chăm học và chăm làm bài tập.

TIÊU CHÍ - THÔNG SỐ XẾP HẠNG

Tiêu chí xếp hạng: Điểm trung bình sẽ là tiêu chí quan trọng nhất, nếu bằng điểm trung bình sẽ so sánh số hạt dẻ, nếu bằng số hạt dẻ sẽ so sánh điểm thành tích, nếu cả 3 tiêu chí bằng điểm nhau thì bạn nào đạt được trước sẽ xếp hạng cao hơn.

Thông số trong bảng xếp hạng: Điểm trung bình, số hạt dẻ và điểm thành tích để so sánh trong bảng xếp hạng là số liệu riêng biệt của từng cấp độ khó (sao) - chứ không phải tổng số hạt dẻ và tổng số điểm thành tích (của tất cả các cấp độ khó) hiện trong trang cá nhân như nhiều bạn vẫn thắc mắc.

Bảng xếp hạng các lớp sẽ được làm mới vào ngày 1 tháng 9 hàng năm. (Lúc này sẽ tính theo năm học mới và lớp mới)

Đóng