Lớp học:
Môn học:
Xếp hạng
Tỉnh/TP:
Quận/Huyện:
Trường học:
Xếp hạng theo độ khó:
Danh sách bảng xếp hạng (Độ khó 3 sao)
Số hạt dẻ tối thiểu để đủ điều kiện vào bảng xếp hạng thời điểm này là: 144
STT Họ và tên Nickname Lớp Trường Tỉnh/TP
Điểm TB
Nguyễn Hữu Dũng giatuyen2005 1 Trường Tiểu học Trí Quả Bắc Ninh 570 80 100
Đỗ Quý Trọng doquytrong 1 Trường Tiểu học số 1 Phố Ràng Lào Cai 560 105 100
Lê Quang Huy lequanghuy4a 1 Trường Tiểu học thị trấn Vương Hưng Yên 560 85 100
4 Phạm Bình An anthuy4btt 1 Trường Tiểu học Thanh Tân Thái Bình 543 77 100
5 Phạm Minh Khoa khoa2010 1 Trường Tiểu học Qưới Sơn A Bến Tre 540 98 100
6 phạm anh việt và ngô trung đức anhvietvip2007 1 Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo Hải Phòng 540 78 100
7 trương phúc bình phucbinh2010 1 Trường Tiểu học Tây Sơn Hà Nội 510 90 100
8 Trần Nguyễn Bảo Kha baokha2010 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Bình Định 500 89 100
9 Nguyễn Tường Lân voicoi2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Du Đồng Nai 500 80 100
10 Nguyễn Thanh Tùng dongthanhlam 1 Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B Hà Nội 480 86 100
11 nguyen nhat nam nguyennam2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Nam Định 480 70 100
12 nguyen thi thu thao 0947755497 1 Trường Tiểu học Võng Xuyên B Hà Nội 476 159 100
13 Vu Giang vugiang155 1 Trường Tiểu học Tô Hiễn Thành Hà Nội 470 85 100
14 Công Chúa Xinh Đẹp tranducanh 1 Trư ờng Tiểu học Lê Hồng Phong Phú Yên 470 67 100
15 nguyen binh an nguyenbinhandtdt 1 Trường Tiểu học Bắc Sơn A Hà Nội 467 71 100
16 Phạm Trịnh Minh Khang Minhkhang 1 Trường Tiểu học Trần Danh Lâm TP HCM 460 78 100
17 Ly Viet Hoang lyviethoang1807 1 Trường Tiểu học Vạn Thắng Khánh Hòa 459 66 100
18 Đặng Tuệ Nghi tuenghi2010 1 Trường Tiểu học Vĩnh Hoà 1 Khánh Hòa 450 88 100
19 Trần Thiện Quang thienquang 1 Trường Tiểu học Từ Đức TP HCM 450 66 100
20 nguyenhoangnhatminh minhbt111 1 Trường Tiểu học Ba Trại Hà Nội 441 63 100
21 Trần Thu Hiền SarikaRumi 1 Trường Tiểu học Gia Phú Ninh Bình 440 68 100
22 Nguyen Thi Thanh Huyen thanhhuyenqb2010 1 Trường Tiểu học Đức Ninh Đông Quảng Bình 414 96 100
23 Nguyễn Mai Phương babyphuong123 1 Trường Tiểu học Bắc Sơn Thái Bình 407 93 100
24 Ngô Thị Hồng Nhung lua2006 1 Trường Tiểu học Trưng Vương Đồng Tháp 370 112 100
25 Vũ Minh Trí hieutribacca 1 Trường Tiểu học Tiền Phong Hưng Yên 360 75 100
26 Lê Nguyễn Tiến manhlenguyen1234 1 Trường Tiểu học Minh Khai 2 Thanh Hóa 322 52 100
27 Đặng Mai Hương huyhuonghai273 1 Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B Hà Nội 322 46 100
28 nguyenhuulong nguyenhuulong5 1 Trường Tiểu học Bắc Thành Nghệ An 321 54 100
29 Monkey.D.Luffy luffy2006 1 Trường Tiểu học Bình Minh Hưng Yên 319 45 100
30 Nguyễn Huy Hoàng gokunaruto 1 Trường Tiểu học Tô Hiệu Hà Nội 310 47 100
31 Lê Quốc Bảo LeQuocBao 1 Tr ường Tiểu học Thanh Xuân A Hà Nội 294 53 100
32 Dương Chế Phương Trinh doremicute 1 Trường Tiểu học Phan Như Thạch Lâm Đồng 293 40 100
33 Nguyễn Phương Nam phuongnamthich 1 Trường tiểu học Bình Minh B Hà Nội 290 49 100
34 Đặng Việt Hưng Viethung_88 1 Trường Tiểu học Sơn Kim Hà Tĩnh 265 51 100
35 Nguyễn Nhật Hà nguyenhanhat5ctt 1 Trường Tiểu học Thị trấn Thanh Hà Hải Dương 262 36 100
36 Trần Thị Thu Giang thugiang_tn 1 Trường THCS Quang Trung Thái Nguyên 257 39 100
37 Phan thi Thuy quynhgiao321 1 Trường Tiểu học Bình Trị 2 TP HCM 238 37 100
38 dinhtuan113 dinhtuan113 1 Trường Tiểu học Hùng Lợi II Tuyên Quang 230 34 100
39 NGUYENTHANHCONG CONG1987 1 Trường Tiểu học Lương Phú Thái Nguyên 224 33 100
40 Nguyễn Thị Linh Chi linhchituoi 1 Trường tiểu học Bình Minh B Hà Nội 223 42 100
41 nguyen van tien nguyenvantien 1 Trường Tiểu học Long Thọ Đồng Nai 217 35 100
42 PHẠM THÚY AN phamthuyan2010 1 Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân Hà Nội 210 38 100
43 Monkey D . Luffy phamtheanhdtb972 1 Trường Tiểu học Đồng Tĩnh B Vĩnh Phúc 197 27 100
44 Nguyễn Thư Kỳ thukyngu123 1 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Gia Lai 185 37 100
45 Trần Khởi My yenhungha 1 Trường Tiểu học Hưng Hà Long An 167 29 100
46 Truong Duc Minh Truongducminh 1 Trường Tiểu hoc Dân Lập Lý Thái Tổ Hà Nội 164 25 100
47 Le Hoang Ngoc Han xiu1310 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Bình Định 162 40 100
48 trankhanhvan trankhanhvan 1 Trường Tiểu học Yên Mỹ Hà Nội 160 44 100
49 Trần Lê Hồng Ngọc nguyenvu123 1 Trường Tiểu học Lương Sơn 1 Bình Thuận 157 35 100
50 Hà Gia Minh minhsoc 1 Trường Tiểu học Bình Đa Đồng Nai 157 29 100
51 Pham Minh Giang mu1123 1 Trường Tiểu học Hoà Mạc Hà Nam 153 22 100
52 LÊ KHÁNH NGỌC khanhngoc1305 1 Trường Tiểu học Hồ Văn Huê TP HCM 147 32 100
53 Nguyễn Trọng Nghĩa NGUYENTRONGNGHIA 1 Trường Tiểu học Thị trấn Tân H ưng Long An 442 88 99.8
54 Nguyễn Trần Đăng Minh Dangminh227 1 Trường Tiểu học Yên Nghĩa Hà Nội 437 79 99.8
55 Nguyễn Tuấn Phong tuanphong1b 1 Trường Tiểu học Lômônôxốp Mỹ Đình Hà Nội 375 65 99.8
56 nguyễn đức bình minh binhminhyes 1 Trường Tiểu học TT Tằng Loỏng Lào Cai 518 84 99.7
57 Trần Nguyễn Nhật Minh nhatminh1a1 1 Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến Lâm Đồng 484 94 99.7
58 NGUYỄN PHƯƠNG ANH phuonganh2010 1 Trường Tiểu học Đáp Cầu Bắc Ninh 470 96 99.7
59 Ngô Nguyệt Ánh phuongan179 1 Trường Tiểu học B Hải Anh Nam Định 272 39 99.7
60 Nguyễn Hải Đăng Haidang_2010 1 Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt Quảng Ninh 266 63 99.7
61 trương thị hồng nhung nhung2010 1 Trường Tiểu học Khánh Hà Hà Nội 228 54 99.7
62 Huỳnh Nhật Minh nm171210 1 Trường Tiểu học Dương Minh Châu TP HCM 519 93 99.6
63 Nguyễn Thế Anh Theanh 1 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Hưởng TP HCM 348 58 99.6
64 Nguyen Pham Quang Minh quangminh2010 1 Trường THCS Tam Hiệp Hà Nội 224 39 99.6
65 Trịnh Gia Huy trinhgiahuy10 1 Trường Tiểu học Hoàn Sơn Bắc Ninh 481 103 99.5
66 Nguyễn Ngọc Long nguyenngoclong 1 Trường Tiểu học Dân lập Nhật Tân TP HCM 454 76 99.5
67 Nguyễn Mai Huyền hoctiengviet 1 Trường Tiểu học Thanh Lương Hải Phòng 408 66 99.5
68 Đỗ Hoàng Ngân nganxinhdep 1 Trường Tiểu học Dịch Vọng A Hà Nội 197 37 99.5
69 Nguyễn Quốc Dũng binhdoanma 1 Trường Tiểu học Liên Phương Nam Định 176 27 99.5
70 Nguyễn Kim Tài nguyenkimtai 1 Trường Tiểu học Phụng Châu Hà Nội 208 51 99.3
71 Lưu Quý Huy luuquyhuy 1 Trường Tiểu học Anh Dũng Hải Phòng 187 44 99.3
72 vu ha chi vuhachi 1 Trường Tiểu học Ngọc Lâm Hà Nội 258 63 99.1
73 Hoàng Trung Hải haicun 1 Trường Tiểu học Đa Lộc Hưng Yên 457 134 99
74 Phạm Quỳnh Anh phamquynhanh2010 1 Trường Tiểu học Hồng Phong Hà Nội 203 43 99
75 Nguyễn Hà Phương haphuong2011 1 Trường Tiểu học Phùng Hưng TP HCM 147 31 99
76 Nguyễn Anh Vũ vugiang 1 Trường Tiểu học Vân Phú Phú Thọ 456 94 98.9
77 Đinh Bá Trí Hưng hanhan7582 1 Trường Tiểu học Thanh Khương Bắc Ninh 228 34 98.9
78 vu duc tam vuductam08 1 Trường Tiểu học Tiền An Bắc Ninh 149 25 98.9
79 Lê Minh Tuấn MinhTuanBN 1 Trường Tiểu học Ninh Xá Bắc Ninh 376 50 98.8
80 Nguyen Ba Bao NguyenBaBao 1 Trường Tiểu học Ái Mộ Hà Nội 255 34 98.8
81 nguyễn duy hưng nguyenduyhung10 1 Trường Tiểu học Đồng Luận Phú Thọ 197 49 98.8
82 tấn phát nguyenletanphat 1 Trường Tiểu học số 2 thị trấn Ninh Hòa Khánh Hòa 185 31 98.8
83 Vũ Ngọc Thùy Anh Tintin 1 Trường Tiểu học Thịnh Liệt Hà Nội 433 83 98.7
84 trần thị phương ngân phuongngan 1 Trường Tiểu h ọc Hòa Phú Hà Nội 237 36 98.7
85 Nguyễn Đức Hài nguyenduchai 1 Trường Tiểu học Vĩnh Hiệp Khánh Hòa 244 36 98.6
86 Đặng Quỳnh Anh dangquynhanh2014 1 Trường Tiểu học Nam Giang Nam Định 209 49 98.6
87 NGUYỄN PHAN MINH KHA minhkha3cop 1 Trường Tiểu học Đặng Văn Bất TP HCM 168 22 98.5
88 Trịnh Bích Ngọc TrinhBichNgoc 1 Trường Tiểu học Nước Hai Cao Bằng 489 68 98.4
89 tranbaongoc ngocbaotran 1 Trường Tiểu học Thắng Lợi Hà Nội 198 49 98.4
90 Nguyễn Huy Vũ nguyenhuyvu 1 Trường Tiểu học Liên Ninh Hà Nội 263 48 98.3
91 Nguyen Quynh Anh Nguyenquynhanhsu 1 Trường Tiểu học Kim Đồng Đồng Nai 175 29 98.3
92 TRẦN NGỌC BẢO TRÂM tranngocbaotram 1 Trường Tiểu học Phước Hoà 2 Bình Định 211 35 98.2
93 Thái Hồng Quang hongquang1a 1 Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm Quảng Ngãi 396 62 98.1
94 Đặng Tiến Lợi TienLoi 1 Trường Tiểu học Thị trấn Bần Hưng Yên 350 53 98.1
95 lam nguyen quang nguyen qnguyen2010 1 Trường Tiểu học Long Hòa Long An 250 41 98.1
96 Nguyễn Lê Minh Tiến minhtien117 1 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc Bà Rịa - Vũng Tàu 249 38 98
97 Dương Hiền Giang hiengiangkb 1 Trường Tiểu học Nguy ễn Thị Minh Khai Gia Lai 169 29 97.9
98 Nguyễn Khánh Giang khanhgiangviva 1 Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học Yên Bái 344 57 97.8
99 lê thị mỹ duyên lethimyduyen 1 Trường Tiểu học Đông Hoàng Thái Bình 312 64 97.8
100 Nguyễn Tiến Dũng ntiendung 1 Trường Tiểu học A Thị trấn Văn Điển Hà Nội 546 82 97.7
Quy định - tiêu chuẩn xếp hạng
ĐIỀU KIỆN XẾP HẠNG

Bảng xếp hạng được chia theo từng lớp. Học sinh đang học lớp nào sẽ chỉ được xét xếp hạng theo lớp đó (Ví dụ học sinh lớp 3 nếu làm bài của lớp 2 thì vẫn được + hạt dẻ, điểm thành tích, huy hiệu của lớp 2, nhưng không được xét vào xếp hạng lớp 2 để đảm bảo công bằng cho các bạn lớp 2)

Học sinh phải đạt đủ số hạt dẻ tối thiểu được quy định tại mỗi thời điểm do hệ thống quy định, số hạt dẻ này sẽ tăng dần về cuối năm học. Điều này để đảm bảo công bằng cho các bạn chăm học và chăm làm bài tập.

TIÊU CHÍ - THÔNG SỐ XẾP HẠNG

Tiêu chí xếp hạng: Điểm trung bình sẽ là tiêu chí quan trọng nhất, nếu bằng điểm trung bình sẽ so sánh số hạt dẻ, nếu bằng số hạt dẻ sẽ so sánh điểm thành tích, nếu cả 3 tiêu chí bằng điểm nhau thì bạn nào đạt được trước sẽ xếp hạng cao hơn.

Thông số trong bảng xếp hạng: Điểm trung bình, số hạt dẻ và điểm thành tích để so sánh trong bảng xếp hạng là số liệu riêng biệt của từng cấp độ khó (sao) - chứ không phải tổng số hạt dẻ và tổng số điểm thành tích (của tất cả các cấp độ khó) hiện trong trang cá nhân như nhiều bạn vẫn thắc mắc.

Bảng xếp hạng các lớp sẽ được làm mới vào ngày 1 tháng 9 hàng năm. (Lúc này sẽ tính theo năm học mới và lớp mới)

Đóng