Quyền lợi thành viên thường & thành viên Vip
Thành viên thường
Thành viên VIP
Học và làm bài tập 3 - 5 bài miễn phí (chọn sẵn) Tất cả (không giới hạn)
Xem đáp án, lời giải chi tiết
Làm bài kiểm tra Tất cả (không giới hạn)
Toán vui mỗi ngày
Toán vui mỗi tuần
Thi đấu kiến thức Không giới hạn
Hỏi đáp nhanh
Danh sách bạn bè Tối đa 50 bạn Tối đa 200 bạn
Xem bài giảng video
(Sắp ra mắt)
Xem toàn bộ, không giới hạn
Phí thành viên
Free 150.000 đ/năm
ĐĂNG KÝ VIP
Thành viên VIP sẽ được hưởng tất cả các quyền lợi VIP trong vòng 1 năm (365 ngày).
(học được tất cả các lớp, tất cả các môn có trên website)
Lớp học:
Môn học:
Xếp hạng
Tỉnh/TP:
Quận/Huyện:
Trường học:
Xếp hạng theo độ khó:
Danh sách bảng xếp hạng (Độ khó 3 sao)
Số hạt dẻ tối thiểu để đủ điều kiện vào bảng xếp hạng thời điểm này là: 144
STT Họ và tên Nickname Lớp Trường Tỉnh/TP
Điểm TB
Nguyen Thi Thanh Huyen thanhhuyenqb2010 1 Trường Tiểu học Đức Ninh Đông Quảng Bình 600 134 100
Trần Nguyễn Nhật Minh nhatminh1a1 1 Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến Lâm Đồng 593 116 100
THẦN XE ĐẠI CHIẾN manhlenguyen1234 1 Trường Tiểu học Minh Khai 2 Thanh Hóa 590 96 100
4 nguyen thi thu thao 0947755497 1 Trường Tiểu học Võng Xuyên B Hà Nội 579 196 100
5 NGUYỄN PHƯƠNG ANH phuonganh2010 1 Trường Tiểu học Đáp Cầu Bắc Ninh 579 118 100
6 nguyen binh an nguyenbinhandtdt 1 Trường Tiểu học Bắc Sơn A Hà Nội 576 84 100
7 Nguyễn Hữu Dũng giatuyen2005 1 Trường Tiểu học Trí Quả Bắc Ninh 570 80 100
8 Hoàng Trung Hải haicun 1 Trường Tiểu học Đa Lộc Hưng Yên 565 196 100
9 Đỗ Quý Trọng doquytrong 1 Trường Tiểu học số 1 Phố Ràng Lào Cai 560 105 100
10 Lê Quang Huy lequanghuy4a 1 Trường Tiểu học Phương Liệt Hà Nội 560 85 100
11 Huỳnh Nhật Minh nm171210 1 Trường Tiểu học Dương Minh Châu TP HCM 559 120 100
12 nguyenhoangnhatminh minhbt111 1 Trường Tiểu học Ba Trại Hà Nội 551 80 100
13 hoàng thi khánh linh ducminh04022010 1 Trường Tiểu học Đông La Thái Bình 550 89 100
14 Nguyễn Văn Thắng tuyetvy2010 1 Trường Tiểu học Thị trấn Vôi Bắc Giang 544 119 100
15 Phạm Bình An anthuy4btt 1 Trường Tiểu học Thanh Tân Thái Bình 543 77 100
16 No name anhvietvip2007 1 Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo Hải Phòng 540 78 100
17 PHẠM THÚY AN phamthuyan2010 1 Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân Hà Nội 527 83 100
18 trương phúc bình phucbinh2010 1 Trường Tiểu học Tây Sơn Hà Nội 510 90 100
19 Trần Nguyễn Bảo Kha baokha2010 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Bình Định 500 89 100
20 Nguyễn Tường Lân voicoi2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Du Đồng Nai 500 80 100
21 dangquangkhanh dangquangkhanh 1 Trường Tiểu học Vũ Đông Thái Bình 495 108 100
22 NO NAME dongthanhlam 1 Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B Hà Nội 480 86 100
23 nguyen nhat nam nguyennam2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Nam Định 480 70 100
24 Nguyễn Đức Nhiên NHIENNHAP3 1 Trường Tiểu học Bình Minh Lào Cai 480 69 100
25 Vũ Minh Trí hieutribacca 1 Trường Tiểu học Tiền Phong Hưng Yên 474 91 100
26 Nguyễn Bảo Vương và Lê Quang Huy tranducanh 1 Trư ờng Tiểu học Lê Hồng Phong Phú Yên 470 67 100
27 Minamoto Shizuka hanbao 1 Trư ờng Tiểu học Lê Hồng Phong Phú Yên 462 66 100
28 Phạm Trịnh Minh Khang Minhkhang 1 Trường Tiểu học Trần Danh Lâm TP HCM 460 78 100
29 Ly Viet Hoang lyviethoang1807 1 Trường Tiểu học Vạn Thắng Khánh Hòa 459 66 100
30 NGUYEN THI THAI THANH thaithanh 1 Trường Tiểu học Trần Quang Cơ TP HCM 456 99 100
31 Đặng Tuệ Nghi tuenghi2010 1 Trường Tiểu học Vĩnh Hoà 1 Khánh Hòa 450 88 100
32 Trần Thiện Quang thienquang 1 Trường Tiểu học Từ Đức TP HCM 450 66 100
33 trương thị hồng nhung nhung2010 1 Trường Tiểu học Khánh Hà Hà Nội 449 119 100
34 messi nguyentienthanh 1 Trường Tiểu học Yên Trung 2 Bắc Ninh 449 72 100
35 Trần Thu Hiền SarikaRumi 1 Trường Tiểu học Gia Phú Ninh Bình 440 68 100
36 Trần Hoàng Tú Dương hoayentu 1 Trường Tiểu học Nguyễn Huệ Đắk Lắk 435 67 100
37 Nguyễn Hà My NGUYENHAMY01 1 Trường Ti ểu học Gia Hoà Ninh Bình 428 63 100
38 Nguyễn Mai Phương babyphuong123 1 Trường Tiểu học Bắc Sơn Thái Bình 407 93 100
39 Ngô Thị Hồng Nhung lua2006 1 Trường Tiểu học Trưng Vương Đồng Tháp 398 118 100
40 nguyễn trần kim ngân kimngan2012 1 Trường Tiểu học Ngô Sỹ Liên Bắc Giang 385 62 100
41 Lưu Quý Huy luuquyhuy 1 Trường Tiểu học Anh Dũng Hải Phòng 364 90 100
42 Hoàng Phi Long gokukaiokenblue 1 Trường Tiểu học Thị trấn Vương Hưng Yên 363 51 100
43 nguyenhuulong nguyenhuulong5 1 Trường Tiểu học Bắc Thành Nghệ An 356 62 100
44 Trần Thị Thu Giang thugiang_tn 1 Trường THCS Quang Trung Thái Nguyên 352 54 100
45 dinhtuan113 dinhtuan113 1 Trường Tiểu học Hùng Lợi II Tuyên Quang 331 48 100
46 Đặng Mai Hương huyhuonghai273 1 Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B Hà Nội 322 46 100
47 DamQuangAnhTu Damquanganhtu2b 1 Trường Tiểu học An Vỹ Hưng Yên 320 58 100
48 Kim Jisoo candycanny 1 Trường Tiểu học Thị trấn Ba Chẽ Quảng Ninh 314 44 100
49 Nguyễn Huy Hoàng gokunaruto 1 Trường Tiểu học Tô Hiệu Hà Nội 310 47 100
50 lê phạm tâm đan tamdan3012 1 Trường Tiểu học Đoàn Kết Hà Nội 307 66 100
51 Nguyễn Lê Minh Tiến minhtien117 1 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc Bà Rịa - Vũng Tàu 306 52 100
52 Lê Đức Phú leducphu 1 Trường Tiểu học Phan Đình Phùng TP HCM 302 43 100
53 HA DANG MINH dangminh53 1 Trường Tiểu học Tri Thức Đồng Nai 295 49 100
54 Lê Quốc Bảo LeQuocBao 1 Tr ường Tiểu học Thanh Xuân A Hà Nội 294 53 100
55 Dương Chế Phương Trinh doremicute 1 Trường Tiểu học Phan Như Thạch Lâm Đồng 293 40 100
56 Võ minh sáng daohaiyen 1 Trường Tiểu học Hòa Hiếu 1 Nghệ An 290 44 100
57 Trần Ngọc Lâm TranNgocLam 1 Trường Tiểu học Ba Hàng Thái Nguyên 289 88 100
58 Trương Văn Khải truongvankhai 1 Trường Tiểu học Bình Xuyên Hải Dương 282 53 100
59 Hoàng Bảo Ngọc baongoc393 1 Trường Tiểu học Ngọc Linh Sơn La 276 53 100
60 phạm thái sơn 17122010 1 Trường Tiểu học Trần Phú Bình Dương 271 50 100
61 Đặng Việt Hưng Viethung_88 1 Trường Tiểu học Sơn Kim Hà Tĩnh 265 51 100
62 Phan thi Thuy quynhgiao321 1 Trường Tiểu học Bình Trị 2 TP HCM 252 43 100
63 Nguyễn Thư Kỳ thukyngu123 1 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Gia Lai 241 46 100
64 bùi gia huy buigiahuy 1 Trường Tiểu học Bế Văn Đàn Điện Biên 233 34 100
65 nguyễn thị dung saotinhbandung 1 Trường Tiểu học Liên Hồng Hà Nội 231 49 100
66 NGUYENTHANHCONG CONG1987 1 Trường Tiểu học Lương Phú Thái Nguyên 224 33 100
67 Nguyễn Thị Linh Chi linhchituoi 1 Trường tiểu học Bình Minh B Hà Nội 223 42 100
68 nguyen van tien nguyenvantien 1 Trường Tiểu học Long Thọ Đồng Nai 217 35 100
69 LE QUYNH TRAM ANH QUYNHTRAMANH 1 Tr ường THCS Bình Trị Đông TP HCM 212 49 100
70 Nguyễn Trần Duy Mạnh manh251211 1 Trường Tiểu học Hồ Văn Huê Long An 203 36 100
71 Monkey D . Luffy phamtheanhdtb972 1 Trường Tiểu học Đồng Tĩnh B Vĩnh Phúc 197 27 100
72 tran trung trantrunghieu09 1 Trường Tiểu học Lê Thị Riêng TP HCM 187 31 100
73 Vu Tien Viet pikachukhi123 1 Trường Tiểu học Trung Văn Hà Nội 182 27 100
74 Lê Xuân Hung lehungxuan2016 1 Trường Tiểu học Hoàng Lê Hưng Yên 179 36 100
75 ko nói mai4567789 1 Trường Tiểu học Khánh An Ninh Bình 177 31 100
76 Trần Khởi My yenhungha 1 Trường Tiểu học Hưng Hà Long An 167 29 100
77 Truong Duc Minh Truongducminh 1 Trường Tiểu hoc Dân Lập Lý Thái Tổ Hà Nội 164 25 100
78 trankhanhvan trankhanhvan 1 Trường Tiểu học Yên Mỹ Hà Nội 160 44 100
79 Trần Lê Hồng Ngọc nguyenvu123 1 Trường Tiểu học Lương Sơn 1 Bình Thuận 157 35 100
80 Hà Gia Minh minhsoc 1 Trường Tiểu học Bình Đa Đồng Nai 157 29 100
81 Pham Minh Giang mu1123 1 Trường Tiểu học Hoà Mạc Hà Nam 153 22 100
82 duong quang minh duongquangminhho 1 Trường Tiểu học Tây Đằng B Hà Nội 151 32 100
83 Nguyễn Ngọc Thuận Bình ThuanBinh3105 1 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Nam Định 150 24 100
84 LÊ KHÁNH NGỌC khanhngoc1305 1 Trường Tiểu học Hồ Văn Huê TP HCM 147 32 100
85 Vu Giang vugiang155 1 Trường Tiểu học Tô Hiễn Thành Hà Nội 569 99 99.9
86 Nguyễn Anh Vũ vugiang 1 Trường Tiểu học Vân Phú Phú Thọ 550 118 99.9
87 cao minh quân caominhquan 1 Trường Tiểu học Bạch Đằng Hải Dương 547 102 99.9
88 Nguyễn Trọng Nghĩa NGUYENTRONGNGHIA 1 Trường Tiểu học Thị trấn Tân H ưng Long An 442 88 99.8
89 Nguyễn Trần Đăng Minh Dangminh227 1 Trường Tiểu học Yên Nghĩa Hà Nội 437 79 99.8
90 Nguyễn Tuấn Phong tuanphong1b 1 Trường Tiểu học Lômônôxốp Mỹ Đình Hà Nội 375 65 99.8
91 Nguyễn Phương Nam và Bùi Minh Hoàng phuongnamthich 1 Trường tiểu học Bình Minh B Hà Nội 358 60 99.8
92 Phạm Quỳnh Anh phamquynhanh2010 1 Trường Tiểu học Hồng Phong Hà Nội 282 65 99.8
93 nguyễn đức bình minh binhminhyes 1 Trường Tiểu học TT Tằng Loỏng Lào Cai 518 84 99.7
94 Ngô Nguyệt Ánh phuongan179 1 Trường Tiểu học B Hải Anh Nam Định 272 39 99.7
95 Đỗ Hoàng Ngân nganxinhdep 1 Trường Tiểu học Dịch Vọng A Hà Nội 269 51 99.7
96 Nguyễn Hải Đăng Haidang_2010 1 Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt Quảng Ninh 266 63 99.7
97 Lê Ngân Hà lenganha1_3 1 Trường Ti ểu học Hoà Bình TP HCM 253 41 99.7
98 Nguyễn Bảo Trang nguyenbaotrang 1 Trường Tiểu học Yên Sở Hà Nội 222 47 99.7
99 Le Hoang Ngoc Han xiu1310 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Bình Định 216 52 99.7
100 TRẦN NGỌC BẢO TRÂM tranngocbaotram 1 Trường Tiểu học Phước Hoà 2 Bình Định 412 64 99.6
Quy định - tiêu chuẩn xếp hạng
ĐIỀU KIỆN XẾP HẠNG

Bảng xếp hạng được chia theo từng lớp. Học sinh đang học lớp nào sẽ chỉ được xét xếp hạng theo lớp đó (Ví dụ học sinh lớp 3 nếu làm bài của lớp 2 thì vẫn được + hạt dẻ, điểm thành tích, huy hiệu của lớp 2, nhưng không được xét vào xếp hạng lớp 2 để đảm bảo công bằng cho các bạn lớp 2)

Học sinh phải đạt đủ số hạt dẻ tối thiểu được quy định tại mỗi thời điểm do hệ thống quy định, số hạt dẻ này sẽ tăng dần về cuối năm học. Điều này để đảm bảo công bằng cho các bạn chăm học và chăm làm bài tập.

TIÊU CHÍ - THÔNG SỐ XẾP HẠNG

Tiêu chí xếp hạng: Điểm trung bình sẽ là tiêu chí quan trọng nhất, nếu bằng điểm trung bình sẽ so sánh số hạt dẻ, nếu bằng số hạt dẻ sẽ so sánh điểm thành tích, nếu cả 3 tiêu chí bằng điểm nhau thì bạn nào đạt được trước sẽ xếp hạng cao hơn.

Thông số trong bảng xếp hạng: Điểm trung bình, số hạt dẻ và điểm thành tích để so sánh trong bảng xếp hạng là số liệu riêng biệt của từng cấp độ khó (sao) - chứ không phải tổng số hạt dẻ và tổng số điểm thành tích (của tất cả các cấp độ khó) hiện trong trang cá nhân như nhiều bạn vẫn thắc mắc.

Bảng xếp hạng các lớp sẽ được làm mới vào ngày 1 tháng 9 hàng năm. (Lúc này sẽ tính theo năm học mới và lớp mới)

Đóng