Lớp học:
Môn học:
Xếp hạng
Tỉnh/TP:
Quận/Huyện:
Trường học:
Xếp hạng theo độ khó:
Danh sách bảng xếp hạng (Độ khó 3 sao)
Số hạt dẻ tối thiểu để đủ điều kiện vào bảng xếp hạng thời điểm này là: 117
STT Họ và tên Nickname Lớp Trường Tỉnh/TP
Điểm TB
Phạm Minh Khoa khoa2010 1 Trường Tiểu học Qưới Sơn A Bến Tre 540 98 100
pham anh viet anhvietvip2007 1 Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo Hải Phòng 540 78 100
trương phúc bình phucbinh2010 1 Trường Tiểu học Tây Sơn Hà Nội 510 90 100
4 Trần Nguyễn Bảo Kha baokha2010 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Bình Định 500 89 100
5 Nguyễn Tường Lân voicoi2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Du Đồng Nai 500 80 100
6 Nguyễn Đình Hào dongthanhlam 1 Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B Hà Nội 480 86 100
7 nguyen nhat nam nguyennam2010 1 Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Nam Định 480 70 100
8 Vu Giang vugiang155 1 Trường Tiểu học Tô Hiễn Thành Hà Nội 470 85 100
9 Phạm Trịnh Minh Khang Minhkhang 1 Trường Tiểu học Trần Danh Lâm TP HCM 460 78 100
10 nguyen binh an nguyenbinhandtdt 1 Trường Tiểu học Bắc Sơn A Hà Nội 460 70 100
11 Đặng Tuệ Nghi tuenghi2010 1 Trường Tiểu học Vĩnh Hoà 1 Khánh Hòa 450 88 100
12 Trần Thiện Quang thienquang 1 Trường Tiểu học Từ Đức TP HCM 450 66 100
13 nguyen thi thu thao 0947755497 1 Trường Tiểu học Võng Xuyên B Hà Nội 424 140 100
14 Trần Hữu Đức Minh ducminh04022010 1 Trường Tiểu học Trưng Vương Hà Nội 422 70 100
15 NGUYỄN PHƯƠNG ANH phuonganh2010 1 Trường Tiểu học Đáp Cầu Bắc Ninh 421 90 100
16 Trần Nguyễn Nhật Minh nhatminh1a1 1 Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến Lâm Đồng 421 82 100
17 Nguyen Thi Thanh Huyen thanhhuyenqb2010 1 Trường Tiểu học Đức Ninh Đông Quảng Bình 372 88 100
18 Vũ Minh Trí hieutribacca 1 Trường Tiểu học Tiền Phong Hưng Yên 360 75 100
19 Nguyễn Huy Hoàng gokunaruto 1 Trường Tiểu học Tô Hiệu Hà Nội 310 47 100
20 Ngô Thị Hồng Nhung lua2006 1 Trường Tiểu học Trưng Vương Đồng Tháp 307 100 100
21 Monkey.D.Luffy luffy2006 1 Trường Tiểu học Bình Minh Hưng Yên 302 43 100
22 Lê Quốc Bảo LeQuocBao 1 Tr ường Tiểu học Thanh Xuân A Hà Nội 294 53 100
23 Nguyễn Bảo Vương hanbao 1 Trư ờng Tiểu học Lê Hồng Phong Phú Yên 284 43 100
24 Đặng Việt Hưng Viethung_88 1 Trường Tiểu học Sơn Kim Hà Tĩnh 265 51 100
25 Trần Thị Thu Giang thugiang_tn 1 Trường THCS Quang Trung Thái Nguyên 257 39 100
26 Nguyễn Hải Đăng Haidang_2010 1 Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt Quảng Ninh 250 60 100
27 nguyenhuulong nguyenhuulong5 1 Trường Tiểu học Bắc Thành Nghệ An 230 38 100
28 dinhtuan113 dinhtuan113 1 Trường Tiểu học Hùng Lợi II Tuyên Quang 230 34 100
29 Dương Chế Phương Trinh doremicute 1 Trường Tiểu học Phan Như Thạch Lâm Đồng 229 33 100
30 Đặng Mai Hương huyhuonghai273 1 Trường Tiểu học Thị trấn Chúc Sơn B Hà Nội 227 31 100
31 Nguyễn Thị Linh Chi linhchituoi 1 Trường tiểu học Bình Minh B Hà Nội 223 42 100
32 nguyen van tien nguyenvantien 1 Trường Tiểu học Long Thọ Đồng Nai 217 35 100
33 Nguyễn Nhật Hà nguyenhanhat5ctt 1 Trường Tiểu học Thị trấn Thanh Hà Hải Dương 187 25 100
34 Phạm Lê Đức Việt ducvietham 1 Trường Tiểu học Kỳ Bá Thái Bình 185 25 100
35 Nguyễn Thư Kỳ thukyngu123 1 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Gia Lai 178 36 100
36 pham gia trung Trungdeptrai 1 Trường Tiểu học Trần Cao Hưng Yên 168 40 100
37 Ly Viet Hoang lyviethoang1807 1 Trường Tiểu học Vạn Thắng Khánh Hòa 168 27 100
38 Truong Duc Minh Truongducminh 1 Trường Tiểu hoc Dân Lập Lý Thái Tổ Hà Nội 164 25 100
39 trankhanhvan trankhanhvan 1 Trường Tiểu học Yên Mỹ Hà Nội 160 44 100
40 Trần Lê Hồng Ngọc nguyenvu123 1 Trường Tiểu học Lương Sơn 1 Bình Thuận 157 35 100
41 Le Hoang Ngoc Han xiu1310 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Bình Định 155 39 100
42 LÊ KHÁNH NGỌC khanhngoc1305 1 Trường Tiểu học Hồ Văn Huê TP HCM 147 32 100
43 Lê Nguyễn Tiến manhlenguyen1234 1 Trường Tiểu học Minh Khai 2 Thanh Hóa 138 21 100
44 Bùi Quang Dũng GUMBALL24052007H 1 Trường Tiểu học Minh Khai TP HCM 137 26 100
45 Lê Đình Minh Khoa ledinhminhkhoa 1 Trường Tiểu học Quang Trung Quảng Ninh 133 22 100
46 Hà Gia Minh minhsoc 1 Trường Tiểu học Bình Đa Đồng Nai 129 24 100
47 nguyễn đức bình minh binhminhyes 1 Trường Tiểu học TT Tằng Loỏng Lào Cai 489 80 99.8
48 Nguyễn Trọng Nghĩa NGUYENTRONGNGHIA 1 Trường Tiểu học Thị trấn Tân H ưng Long An 442 88 99.8
49 Nguyễn Trần Đăng Minh Dangminh227 1 Trường Tiểu học Yên Nghĩa Hà Nội 437 79 99.8
50 Nguyễn Tuấn Phong tuanphong1b 1 Trường Tiểu học Lômônôxốp Mỹ Đình Hà Nội 375 65 99.8
51 trương thị hồng nhung nhung2010 1 Trường Tiểu học Khánh Hà Hà Nội 228 54 99.7
52 Nguyễn Thế Anh Theanh 1 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Hưởng TP HCM 341 56 99.6
53 Nguyen Pham Quang Minh quangminh2010 1 Trường THCS Tam Hiệp Hà Nội 224 39 99.6
54 Đặng Quỳnh Anh dangquynhanh2014 1 Trường Tiểu học Nam Giang Nam Định 186 46 99.6
55 Trịnh Gia Huy trinhgiahuy10 1 Trường Tiểu học Hoàn Sơn Bắc Ninh 481 103 99.5
56 Nguyễn Mai Huyền hoctiengviet 1 Trường Tiểu học Thanh Lương Hải Phòng 408 66 99.5
57 totrunghieu huyenthcs6a401 1 Trường THCS Sơn Tây Hà Nội 301 45 99.3
58 vu ha chi vuhachi 1 Trường Tiểu học Ngọc Lâm Hà Nội 258 63 99.1
59 Lê Minh Tuấn MinhTuanBN 1 Trường Tiểu học Ninh Xá Bắc Ninh 273 36 98.9
60 vu duc tam vuductam08 1 Trường Tiểu học Tiền An Bắc Ninh 149 25 98.9
61 Nguyễn Lê Minh Tiến minhtien117 1 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc Bà Rịa - Vũng Tàu 138 24 98.9
62 nguyễn duy hưng nguyenduyhung10 1 Trường Tiểu học Đồng Luận Phú Thọ 197 49 98.8
63 tấn phát nguyenletanphat 1 Trường Tiểu học số 2 thị trấn Ninh Hòa Khánh Hòa 185 31 98.8
64 Đinh Bá Trí Hưng hanhan7582 1 Trường Tiểu học Thanh Khương Bắc Ninh 141 22 98.8
65 Đoàn Ngọc Thảo Minh rubycun 1 Trường Tiểu học Lý Tự Trọng Đắk Lắk 120 18 98.8
66 Nguyen Ba Bao NguyenBaBao 1 Trường Tiểu học Ái Mộ Hà Nội 241 32 98.7
67 Nguyễn Đức Hài nguyenduchai 1 Trường Tiểu học Vĩnh Hiệp Khánh Hòa 237 35 98.6
68 trần thị phương ngân phuongngan 1 Trường Tiểu h ọc Hòa Phú Hà Nội 216 33 98.6
69 Nguyễn Hà Phương haphuong2011 1 Trường Tiểu học Phùng Hưng TP HCM 145 30 98.6
70 tranbaongoc ngocbaotran 1 Trường Tiểu học Thắng Lợi Hà Nội 198 49 98.4
71 Đặng Tiến Lợi TienLoi 1 Trường Tiểu học Thị trấn Bần Hưng Yên 270 40 98.3
72 Nguyễn Huy Vũ nguyenhuyvu 1 Trường Tiểu học Liên Ninh Hà Nội 263 48 98.3
73 TRẦN NGỌC BẢO TRÂM tranngocbaotram 1 Trường Tiểu học Phước Hoà 2 Bình Định 185 31 98.3
74 Nguyen Quynh Anh Nguyenquynhanhsu 1 Trường Tiểu học Kim Đồng Đồng Nai 175 29 98.3
75 Phạm Đình Nguyên Khôi rubykhoi1 1 Trường Tiểu học Trường Thi 1 Nghệ An 141 31 98.3
76 Trịnh Bích Ngọc TrinhBichNgoc 1 Trường Tiểu học Nước Hai Cao Bằng 418 58 98.2
77 Nghiem Quang Minh quangminhgogo 1 Trường Tiểu học Cẩm Thủy Quảng Ninh 179 32 98.2
78 Thái Hồng Quang hongquang1a 1 Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm Quảng Ngãi 396 62 98.1
79 Hoàng Trung Hải haicun 1 Trường Tiểu học Đa Lộc Hưng Yên 371 97 98.1
80 lam nguyen quang nguyen qnguyen2010 1 Trường Tiểu học Long Hòa Long An 250 41 98.1
81 Vũ Ngọc Thùy Anh Tintin 1 Trường Tiểu học Thịnh Liệt Hà Nội 300 61 98
82 Nguyễn Khánh Giang khanhgiangviva 1 Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học Yên Bái 344 57 97.8
83 lê thị mỹ duyên lethimyduyen 1 Trường Tiểu học Đông Hoàng Thái Bình 312 64 97.8
84 Nguyễn Văn Thắng tuyetvy2010 1 Trường Tiểu học Thị trấn Vôi Bắc Giang 278 42 97.8
85 Nguyễn Bảo Long baolongyt1a 1 Trường Tiểu học Yên Trị Hòa Bình 135 33 97.8
86 Nguyễn Duy Khang khangthpl 1 Trường Tiểu học Phú Long Bến Tre 144 22 97.7
87 nguyen thi nhai website 1 Trường Ti ểu học Quyết Thắng Hải Dương 146 28 97.6
88 Truong tien minh Truongtienminh 1 Trường Tiểu học Thạnh Lộc TP HCM 231 37 97.4
89 Nguyen Linh Dan BeXoan 1 Trường Tiểu học Bình Trị 2 TP HCM 213 32 97.4
90 Mai Tiến Huy maitienhuy123 1 Trường Tiểu học Hồng Quang Hưng Yên 189 30 97.2
91 Bùi Bảo Hân cherryvt 1 Trường Ti ểu học Thắng Tam Bà Rịa - Vũng Tàu 143 25 97
92 Phương Gia Lạc GiaLac 1 Trường Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn TP HCM 141 20 97
93 Hà Mạnh Long emchilinh 1 Trường Tiểu học Bắc Mục Tuyên Quang 120 20 96.9
94 phamvanviet vietgialoc2010 1 Trường Tiểu học Gia Lương Hải Dương 188 42 96.8
95 nguyen xuan them thembinh 1 Trường Tiểu học Thị Cầu Bắc Ninh 161 31 96.8
96 NGUYEN THI THAI THANH thaithanh 1 Trường Tiểu học Trần Quang Cơ TP HCM 156 30 96.7
97 Nguyễn Như Mai nguyennhumai2016 1 Trường THCS Mai Dịch Hà Nội 131 22 96.3
98 Chu Nhật Minh NhatMinh2016 1 Trường Tiểu học Bắc S ơn Thanh Hóa 126 34 96.3
99 Nguyentranminhan an1btienphong 1 Trường Tiểu học Tiền Phong Hưng Yên 182 35 96.1
100 Nguyễn Hải Sơn nguyenhaison2010 1 Trường Tiểu học Cộng Hòa Hải Dương 196 31 95.9
Quy định - tiêu chuẩn xếp hạng
ĐIỀU KIỆN XẾP HẠNG

Bảng xếp hạng được chia theo từng lớp. Học sinh đang học lớp nào sẽ chỉ được xét xếp hạng theo lớp đó (Ví dụ học sinh lớp 3 nếu làm bài của lớp 2 thì vẫn được + hạt dẻ, điểm thành tích, huy hiệu của lớp 2, nhưng không được xét vào xếp hạng lớp 2 để đảm bảo công bằng cho các bạn lớp 2)

Học sinh phải đạt đủ số hạt dẻ tối thiểu được quy định tại mỗi thời điểm do hệ thống quy định, số hạt dẻ này sẽ tăng dần về cuối năm học. Điều này để đảm bảo công bằng cho các bạn chăm học và chăm làm bài tập.

TIÊU CHÍ - THÔNG SỐ XẾP HẠNG

Tiêu chí xếp hạng: Điểm trung bình sẽ là tiêu chí quan trọng nhất, nếu bằng điểm trung bình sẽ so sánh số hạt dẻ, nếu bằng số hạt dẻ sẽ so sánh điểm thành tích, nếu cả 3 tiêu chí bằng điểm nhau thì bạn nào đạt được trước sẽ xếp hạng cao hơn.

Thông số trong bảng xếp hạng: Điểm trung bình, số hạt dẻ và điểm thành tích để so sánh trong bảng xếp hạng là số liệu riêng biệt của từng cấp độ khó (sao) - chứ không phải tổng số hạt dẻ và tổng số điểm thành tích (của tất cả các cấp độ khó) hiện trong trang cá nhân như nhiều bạn vẫn thắc mắc.

Bảng xếp hạng các lớp sẽ được làm mới vào ngày 1 tháng 9 hàng năm. (Lúc này sẽ tính theo năm học mới và lớp mới)

Đóng